nghễu nghện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở tư thế ngồi hoặc đứng chênh vênh, không vững vàng ở một nơi cao: Dùng để miêu tả dáng vẻ của một người hoặc vật đang ở vị trí cao một cách không ổn định, dễ bị ngã.
- Có vẻ kiêu kỳ, ngạo nghễ do ở vị trí cao: Mang sắc thái miêu tả thái độ tự mãn, hãnh diện vì được ở trên cao.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé nghễu nghện ngồi trên cành cây cao. (Cậu bé ngồi chênh vênh trên cành cây cao.)
- Nó nghễu nghện trên mình ngựa, mặt đầy vẻ tự đắc. (Nó ngồi chông chênh trên lưng ngựa, mặt đầy vẻ tự mãn.)
- Chiếc mũ nghễu nghện trên đỉnh đầu chú hề. (Chiếc mũ chênh vênh trên đỉnh đầu chú hề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngồi nghễu nghện": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh tư thế ngồi không vững ở nơi cao.
- Đám trẻ ngồi nghễu nghện trên bức tường rào. (Lũ trẻ ngồi chông chênh trên bức tường rào.)
- "nghễu nghện trên cao": Nhấn mạnh vị trí cao và sự bất ổn của tư thế.
- Con mèo nghễu nghện trên cao, nhìn xuống đàn chuột. (Con mèo đứng chênh vênh trên cao, nhìn xuống đàn chuột.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghênh ngang (tính từ): Có dáng điệu, thái độ ngạo mạn, vênh váo ra mặt. (Khác với "nghễu nghện" thường nhấn mạnh vị trí vật lý cao và không vững).
- Chênh vênh (tính từ): Ở thế không vững vàng, dễ đổ, dễ ngã. (Gần nghĩa với "nghễu nghện" nhưng không bao hàm sắc thái "kiêu kỳ").
- Ngất nghểu (tính từ): Nghiêng ngả, lảo đảo, không đứng vững. (Thường dùng cho cây cỏ hoặc dáng đi).
Từ đồng nghĩa
- Chông chênh: Ở thế không cân bằng, dễ đổ ngã.
- Bấp bênh: Không ổn định, không chắc chắn (thường dùng cho hoàn cảnh, cuộc sống).
Từ trái nghĩa
- Vững vàng: Ở thế chắc chắn, kiên cố, không dễ bị lay chuyển.
- Vững chãi: Có nền tảng chắc chắn, ổn định.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nghễu nghện" thường dùng trong văn miêu tả, khẩu ngữ, ít dùng trong văn phong trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái hơi hài hước, châm biếm khi miêu tả dáng vẻ hoặc thái độ của ai đó.
- Có thể dùng để miêu tả người hoặc vật (như mũ, nón, đồ vật đặt chênh vênh).
- Nói dáng ngồi ngất nghểu ở chỗ cao: Nghễu nghện ngồi trên mình ngựa.